Kích Thước Các Loại Container Trong Vận Tải Quốc Tế

Kích Thước Các Loại Container Trong Vận Tải Quốc Tế – Trong vận tải quốc tế hiện nay, phương thức vận tải hàng hóa phổ biến nhất có thể kể đến đó là vận tải container.

Có nhiều loại kích thước container khác nhau đang được sử dụng cho vận chuyển hàng hóa quốc tế như container 20 feet, container 40 feet, container 45 feet,…, tùy vào mỗi tính chất hàng hóa khác nhau, họ sẽ sử dụng loại container tương ứng.

Bài viết dưới đây, kiến thức xuất nhập khẩu sẽ giới thiệu đến bạn về kích thước các loại container trong vận tải quốc tế.

>>>>>> Bài viết xem nhiều: Khóa học xuất nhập khẩu ở đâu tốt

I. Kích Thước Container 20 Feet

Vì Kích thước container 20 feet phù hợp với nhiều hàng hóa vận tải quốc tế như hàng hóa đóng kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời, đồ đạc,…nên đây là loại container được sử dụng phổ biến nhất.

1.Container 20 Feet khô (container 20 DC)

Tính năng container khô 20 feet là kín nước, khi đóng cửa kín sáng, sàn chắc chắn , cửa đóng mở dễ dàng nên thường dùng để đóng các loại hàng hóa tiêu dùng thông dụng như hàng khô, hàng có tính chất nặng, không yêu cầu về thể tích. Đây là một trong những loại container cơ bản được sử dụng nhiều nhất.
Kích thước Container 20 feet khô:

Bên NgoàiDài6,060 mm20 ft
Rộng2,440 mm8 ft
Cao2,590 mm8 ft 6.0 in
Bên Trong Dài5,898 mm19 ft 4.2 in
Rộng2,352 mm7ft 8.6 in
Cao2,395 mm7 ft 10.3 in
Cửa ContRộng2,340 mm92.1 in
Cao2,280 mm89.7 in
Thể Tích33.2 m3
Khối lượng33.2 cu m1,173 cu ft
Trọng lượng cont2,200 kg4,850 lbs
Trọng lượng hàng28,280 kg62,346 lbs
Trọng lượng tối đa30,480 kg67,196 lbs

2.Container 20 Feet Lạnh

Kích thước Container 20 feet lạnh bên ngoài tương tự với loại 20 feet khô. Loại container này bên trong được trang bị thêm máy làm lạnh giúp giữ nhiệt, bảo quản hàng hóa hiệu quả. Vì thế kích thước phía trong sẽ khác biệt hơn so với cont khô.

Hệ thống máy làm lạnh để bảo quản hàng trong Cont 20F lạnh là từ -18 đến -23 độ.. Những mặt hàng sử dụng loại cont này là hàng nông, hoa quả, thủy hải sản.

Kích thước Container 20 feet lạnh:

Bên Ngoài Dài12,190 mm40 ft
Rộng2,440 mm8 ft
Cao2,590 mm8 ft 6.0 in
Bên TrongDài12,032 mm39 ft 5.7 in
Rộng2,350 mm7ft 8.5 in
Cao2,392 mm7 ft 10.2 in
Cửa ContRộng2,338 mm92.0 in
Cao2,280 mm89.8 in
Thể Tích67,634 m3
Khối lượng67.6 cu m2,389 cu ft
Trọng lượng cont3,730 kg8,223 lbs

3.Container 20 feet Flat Rack

Container 20 feet Flat Rack phù hợp với loại hàng hóa có kích thước quá khổ, quá tải. Loại cont này có kích thước bề ngoài tương đương loại cont 20 khô nhưng không có vách và mái  phía trên.

Kích thước Container 20 feet Flat Rack:

Bên NgoàiDài6,060 mm20 ft
Rộng2,440 mm8 ft
Cao2,590 mm8 ft 6.0 in
Bên TrongDài5,883 mm19 ft 4.3 in
Rộng2,347 mm7ft 8.4 in
Cao2,259 mm7 ft 8.9 in
Khối lượng32.6 cu m1,166 cu f
Trọng lượng cont2,750 kg6,060 lbs
Trọng lượng hàng31,158 kg68,690 lbs
Trọng lượng tối đa34,000 kg74,950 lbs

Loại cont này thường có chi phí cao hơn cont thường, và phải tùy vào kích cỡ hàng để lựa chọn cont phù hợp. 

Kích Thước Các Loại Container Trong Vận Tải Quốc Tế

4.Container 20 feet Open Top

Container 20 feet Open Top sử dụng tấm bạt để che đậy hàng phía trên thay vì nắp đậy như cont thường phù hợp với những loại hàng hóa cồng kềnh, yêu cầu khi đóng gói và dỡ hàng cần phải thẳng đứng, cần sử dụng thêm cần cẩu. Thường phù hợp với vật tư, thiết bị xây dựng, trang thiết bị máy móc đặc biệt…

Kích thước của Container 20 feet hở – Open Top:

Bên NgoàiDài6,058 mm20 ft
Rộng2,438 mm8 ft
Cao2,591 mm8 ft 6.0 in
Bên TrongDài5,898 mm19 ft 4.2 in
Rộng2,352 mm7ft 8.6 in
Cao2,348 mm7 ft 10.3 in
Cửa ContRộng2,340 mm92.1 in
Cao2,280 mm89.7 in
Thể Tích32.8 m3
Khối lượng33.2 cu m1,173 cu ft
Trọng lượng cont2,350 kgs5,180 lbs
Trọng lượng hàng28,130 kgs62,020 lbs
Trọng lượng tối đa30,480 kg67,196 lbs

5.Container 20 feet cao (High Cube – HC)

Container 20 feet cao thường được sử dụng phổ biến ở các nước Châu Âu.

Kích thước của Container 20 feet cao:

Bên NgoàiDài6,058 mm
Rộng 2,438 mm
Cao2,891 mm
Bên TrongDài5,910 mm
Rộng 2,345 mm
Cao2,690 mm
Cửa ContDài2,335 mm
Rộng 2585 mm
Thể tích37,28 m³
Trọng lượng cont2420 kg
Trọng lượng hàng28060 kg
Trọng lượng tối đa30480 kg

II.Kích thước Container 40 feet

Có nhiều loại kích thước Container 40 feet khác nhau:

1.Kích thước container 40 feet khô

Theo tiêu chuẩn bên ngoài thì kích  thước container 40 feet khô gấp đôi với container 20 thường (khô). Với cont 20 feet là 1 TEU thì tương đương cont 40 feet là 2 TEU.

Loại cont này phù hợp với hàng hóa có số lượng nhiều hoặc thể tích to nhưng trọng lượng không lớn phù hợp với hàng dệt may, hàng sắn lát, hàng nội thất, hàng nhựa gia công…

Kích thước của Container 40 feet khô:

Bên Ngoài Dài12,190 mm40 ft
Rộng2,440 mm8 ft
Cao2,590 mm8 ft 6.0 in
Bên TrongDài12,032 mm39 ft 5.7 in
Rộng2,350 mm7ft 8.5 in
Cao2,392 mm7 ft 10.2 in
Cửa ContRộng2,338 mm92.0 in
Cao2,280 mm89.8 in
Thể Tích67,634 m3
Khối lượng67.6 cu m2,389 cu ft
Trọng lượng cont3,730 kg8,223 lbs

2.Kích Thước Container 40 feet cao

Container 40 feet cao có kích thước tương ứng với cont 40 feet thường và chiều cao khác biệt một chút. Đây là loại cont rất phổ biến trong thị trường hiện nay.

Kích thước của Container 40 feet cao:

Bên Ngoài Dài12,190 mm40 ft
Rộng2,440 mm8 ft
Cao2,895 mm9 ft 6.0 in
Bên TrongDài12,023 mm39 ft 5.3 in
Rộng2,352 mm7ft 8.6 in
Cao2,698 mm8 ft 10.2 in
Cửa ContRộng2,340 mm92.1 in
Cao2,585 mm101.7 in
Thể Tích76,29 m3
Khối lượng76.2 cu m2,694 cu ft
Trọng lượng cont3,900 kg8,598 lbs
Trọng lượng hàng26,580 kg58,598 lbs
Trọng lượng tối đa30,480 kg67,196 lbs

 Do chi phí của Container 40 feet cao tương đương chi phí của Container 40 feet thường vì thế, người ta thường ưu tiên loại cont này hơn vì thoải mái về kích thước hơn.

>>>>>>> Xem thêm: Lộ Trình Học Xuất Nhập Khẩu Cho Người Chưa Biết Gì

3.Kích Thước Container 40 feet lạnh (RF)

Loại kích thước container 40 feet lạnh này có kích thước bề ngoài giống loại 40 feet thường nhưng bên trong thì khác. Bởi lẽ bên trong chứa thiết bị làm lạnh cùng lớp giữ lạnh trong lòng nên nhỏ hơn. Nhiệt độ giữ lạnh cũng giống như loại cont 20 lạnh.

Kích thước của Container 40 feet lạnh:

Bên NgoàiDài12,190 mm40 ft
Rộng2,440 mm8 ft
Cao2,590 mm8 ft 6.0 in
Bên TrongDài11,558 mm37 ft 11.0 in
Rộng2,291 mm7 ft 6.2 in
Cao2,225 mm7 ft 3.6 in
Cửa ContRộng2,291 mm7 ft 6.2 in
Cao2,191 mm7 ft 2.2 in
Thể Tích58,92 m3
Khối lượng58.9 cu m2,083.3 cu ft
Trọng lượng cont4,110 kg9,062 lbs
Trọng lượng hàng28,390 kg62,588 lbs
Trọng lượng tối đa32,500 kg71,650 lbs

4.Kích Thước Container 40 feet cao lạnh  (HC-RF)

Loại Cont này về cơ bản có kích thước bề ngoài giống với loại 40 feet thường. 

Kích thước của Container 40 feet lạnh:

Bên NgoàiDài12,190 mm40 ft
Rộng2,440 mm8 ft
Cao2,895 mm9 ft 6.0 in
Bên TrongDài11,572 mm37 ft 11.6 in
Rộng2,296 mm7 ft 6.4 in
Cao2,521 mm8 ft 3.3 in
Cửa ContRộng2,296 mm7 ft 6.4 in
Cao2,494 mm8 ft 2.2 in
Thể Tích66,98 m3
Khối lượng67.0 cu m2,369.8 cu ft
Trọng lượng cont4,290 kg9,458 lbs
Trọng lượng hàng28,210 kg62,192 lbs
Trọng lượng tối đa32,500 kg71,650 lbs

5.Kích thước của Container 40 feet Flat Rack

Container 40 feet Flat Rack phù hợp với hàng hóa quá khổ, quá tải và siêu trọng và tùy theo kích thước mà lựa chọn loại 20 hay 40 feet. Lưu ý, loại cont này được thiết kế có chiều cao khá bé theo hình thức dầm chữ l cao để chịu trọng tải. 

Kích thước của Container 40 feet flat rack:

Bên NgoàiDài12,190 mm40 ft
Rộng2,440 mm8 ft
Cao2,590 mm8 ft 6.0 in
Bên Trong Dài11,650 mm38 ft 3 in
Rộng2,347 mm7ft 8.5 in
Cao1,954 mm6 ft 5 in
Khối lượng49.4 cu m1,766 cu ft
Trọng lượng cont6,100 kg13,448 lbs
Trọng lượng hàng38,900 kg85,759 lbs
Trọng lượng tối đa45,000 kg99,207 lbs

6.Kích Thước Container 40 Feet Open Top

Về bản chất các loại cont Open top có thiết kế là để hở lóc dùng để chứa các loại hàng hóa cồng kềnh, có chiều cao lớn. Các loại hàng hóa quá khổ, đặc biệt cồng kềnh như trang thiết bị máy móc.  

Kích thước của Container 40 feet open top:

Bên Ngoài Dài12,190 mm40 ft
Rộng2,440 mm8 ft
Cao2,590 mm8 ft 6.0 in
Bên Trong Dài12,034 mm39 ft 5.8 in
Rộng2,348 mm7ft 8.4 in
Cao2,360 mm7 ft 8.9 in
Cửa ContRộng2,340 mm92.1 in
Cao2,277 mm89.6 in
Thể Tích66.68 m3
Khối lượng66.6 cu m2,355 cu ft
Trọng lượng cont3,800 kg8,377 lbs
Trọng lượng hàng26,680 kg58,819 lbs
Trọng lượng tối đa30,480 kg67,196 lbs

III. Kích Thước Container 45 feet

Container 45 feet thường dùng để chứa các loại hàng hóa cực kỳ lớn.

Kích thước tương đương được quy đổi là 2.25 TEU, một số nơi có thói quen gọi tắt là 2 TEU vì nếu nhìn sơ qua thì tương đương với loại 40 feet chỉ dư một chút được nhú ra.

Kích thước của Container 45 feet:

Bên NgoàiDài13,716 mm
Rộng2,500 mm
Cao2,896 mm
Bên TrongDài13,556mm
Rộng2,438 mm
Cao2,695 mm
Cửa ContRộng2,416 mm
Cao2,585 mm
Thể Tích86.1 m³
Khối lượng4,800 kg
Trọng lượng cont25,680 kg
Trọng lượng hàng30,480 kg

Mong rằng bài viết này của Kiến thức xuất nhập khẩu đã giúp bạn hiểu hơn về thông tin Kích Thước Các Loại Container Trong Vận Tải Quốc Tế.

Xem thêm:

Hướng Dẫn Sử Dụng Phần Mềm Sap Cho Người Mới Bắt Đầu

Quy Trình Xuất Khẩu Hàng Hóa Bằng Đường Biển

Phí THC (Terminal Handling Charge) Là Gì?

Hãng Tàu APL

Thông Tin Về Hãng Tàu Namsung

Tin Liên Quan